Anh - Việt
bì quyện
Tính từ
bì quyện (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy kiệt sức, mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần.
身心都很疲乏,没有力气。
Cảm thấy kiệt sức, mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần.
Ví dụ
工作了一整天后,他看起来非常疲倦。【】Sau một ngày làm việc dài, anh ấy trông thật bì quyện.
经过漫长的夜间航班,她感到十分疲惫。【】Cô ấy cảm thấy bì quyện sau chuyến bay đêm dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa