Anh - Việt
bí rì rì
Tính từ
bí rì rì (Tính từ)
Nghĩa 01 · Khép kín chật chội.
封闭狭小
Khép kín chật chội.
Ví dụ
这间小屋很拥挤,窗户也关着。【】Căn phòng nhỏ bí rì rì vì có bốn học sinh.
这间会议室不封闭,因为有大窗户。【】Phòng họp này không bí rì rì vì có cửa sổ lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa