Anh - Việt
bi sầu
Tính từ
bi sầu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy rất buồn rầu, đau khổ và u sầu trong thời gian dài.
非常悲伤、忧郁。
Cảm thấy rất buồn rầu, đau khổ và u sầu trong thời gian dài.
Ví dụ
葬礼后,她悲伤了好几个月。【】Sau tang lễ, bà ấy vẫn bi sầu suốt nhiều tháng.
连绵的雨让整座城市显得忧郁。【】Trời mưa dai dẳng khiến cả thành phố trông thật bi sầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bi sầu (Adjective)
Danh từ + bi sầu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
悲伤的旋律 khúc nhạc bi sầu | 小提琴在雨夜中奏起一段悲伤的旋律。 Cây đàn vang lên khúc nhạc bi sầu giữa đêm mưa. |
悲伤的眼神 ánh mắt bi sầu | 她用悲伤的眼神看着我。 Cô ấy nhìn tôi với ánh mắt bi sầu. |
哀伤的歌声 tiếng hát bi sầu | 老奶奶哀伤的歌声响彻整个村庄。 Tiếng hát bi sầu của bà cụ vang khắp xóm nhỏ. |
忧郁的诗 bài thơ bi sầu | 那首忧郁的诗让许多人落泪。 Bài thơ bi sầu ấy khiến nhiều người rơi nước mắt. |
悲伤的神情 nét mặt bi sầu | 他默默站着,神情悲伤。 Anh ấy đứng lặng im với nét mặt bi sầu. |