Anh - Việt

Bản dịch của từ Bì sì trong tiếng Trung

bì sì

Tính từ

bì sì (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ít nói, lầm lì, không cởi mở với người khác.

不爱说话,沉默寡言,不爱与人交流。

Ít nói, lầm lì, không cởi mở với người khác.

Ví dụ
自从搬家以后,这个小女孩变得沉默寡言,很少和朋友玩。【】Từ ngày chuyển nhà, con bé trở nên bì sì, ít khi chơi với bạn bè.
他太寡言了,别人问什么他都只是点头或摇头。【】Anh ấy bì sì quá, hỏi gì cũng chỉ gật hoặc lắc đầu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh