Anh - Việt
bì sị
Tính từ
bì sị (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ngượng ngùng, không tự nhiên vì cảm thấy bị người khác để ý hoặc nhìn vào.
感到难为情,被人注视时觉得不自在。
Ngượng ngùng, không tự nhiên vì cảm thấy bị người khác để ý hoặc nhìn vào.
Ví dụ
大家盯着她看时,她觉得很不好意思。【】Cô ấy bì sị khi bị mọi người nhìn chằm chằm.
小男孩显得很局促,躲在妈妈身后不敢看人。【】Cậu bé bì sị đứng nép sau mẹ, không dám nhìn ai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bì sị (Adjective)
Trạng từ + bì sịbì sị + Danh từĐộng từ + bì sị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有点不自在 hơi bì sị | 起初我说英语时有点不自在。 Lúc đầu tôi hơi bì sị khi nói tiếng Anh. |