Anh - Việt
bí số
Danh từ
bí số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dãy số hoặc tên được dùng thay cho tên thật nhằm giữ bí mật danh tính trong hoạt động gián điệp.
用来代替真实姓名、以保密身份的代号或编号,多用于间谍活动。
Dãy số hoặc tên được dùng thay cho tên thật nhằm giữ bí mật danh tính trong hoạt động gián điệp.
Ví dụ
这名特工被分配了一个代号,用来与上级联络。【】Điệp viên được giao một bí số để liên lạc với cấp trên.
在机密档案中,他只以代号为人所知。【】Trong hồ sơ mật, anh ấy chỉ được gọi bằng bí số.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bí số (Noun)
bí số + Danh từĐộng từ + bí số
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
间谍的代号 bí số của điệp viên | 在档案中,这名间谍的代号记为“凤凰”。 Trong hồ sơ, bí số của điệp viên được ghi là Phượng Hoàng. |
访问代码 bí số truy cập | 打开文件前,你需要输入访问代码。 Bạn cần nhập bí số truy cập trước khi mở tệp. |