Anh - Việt

Bản dịch của từ Bĩ thái trong tiếng Trung

bĩ thái

Tính từ

bĩ thái (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ hoàn cảnh gặp nhiều xui xẻo, khó khăn và trắc trở.

境遇不顺、多灾多难的状态。

Chỉ hoàn cảnh gặp nhiều xui xẻo, khó khăn và trắc trở.

Ví dụ
经过多年经营失利,他的家庭陷入了坎坷的境地。【】Sau nhiều năm làm ăn thua lỗ, gia đình anh ấy rơi vào cảnh bĩ thái.
尽管处境不顺,她依然乐观并努力工作。【】Dù hoàn cảnh bĩ thái, bà vẫn giữ lạc quan và chăm chỉ làm việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bĩ thái (Adjective)

Danh từ + bĩ thái
Kết hợp từ của bĩ thái
Collocation
Ví dụ

逆境时期

thời bĩ thái

他在逆境时期依然保持信心。

Ông vẫn giữ vững lòng tin trong thời bĩ thái.

厄运

vận bĩ thái

他抱怨自己的厄运。

Anh ấy than thở về vận bĩ thái của mình.

逆境

cảnh bĩ thái

尽管处境艰难,他们从未放弃。

Dù rơi vào cảnh bĩ thái, họ vẫn không bỏ cuộc.

坎坷的命运

số phận bĩ thái

他接受了自己坎坷的命运。

Ông ấy cam chịu số phận bĩ thái của mình.

Video ngữ cảnh