Anh - Việt
bị thịt
Danh từĐộng từ
bị thịt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người to xác nhưng đần độn, chậm chạp, dùng để chê ai đó ngu ngốc.
身材高大却头脑迟钝的人,用来讽刺someone愚笨。
Người to xác nhưng đần độn, chậm chạp, dùng để chê ai đó ngu ngốc.
Ví dụ
他真是个笨蛋,解释了五遍还是不懂。【】Nó đúng là đồ bị thịt, giảng mãi vẫn không hiểu.
别叫她呆子,她只是反应慢一点。【】Đừng gọi bạn ấy là bị thịt, bạn ấy chỉ hơi chậm thôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị thịt (Noun)
Từ đi kèm + bị thịtbị thịt + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蠢货 đồ bị thịt | 真是个蠢货,怎么会干这种事? Đúng là đồ bị thịt, sao lại làm thế hả? |
笨蛋 thằng bị thịt | 那个笨蛋把整件事搞砸了。 Cái thằng bị thịt đó làm hỏng cả việc. |
一群蠢货 lũ bị thịt | 那群蠢货全信了他的话。 Cái lũ bị thịt đó tin hết lời hắn. |
bị thịt (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị đánh bại hoặc bị đánh đập rất nặng, thất bại thảm hại.
在比赛或冲突中遭受惨重失败或严重殴打。
Bị đánh bại hoặc bị đánh đập rất nặng, thất bại thảm hại.
Ví dụ
主场球队以0比4惨败给强敌。【】Đội bóng nhà bị thịt 4-0 trước đối thủ mạnh.
别打架,不然你会被揍得很惨。【】Cậu đừng đánh nhau, kẻo bị thịt đấy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị thịt (Verb)
Danh từ + bị thịtbị thịt + Tính từbị thịt + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
球队惨败 đội bóng bị thịt | 昨天球队在主场以0比5惨败。 Hôm qua đội bóng bị thịt 5-0 ngay trên sân nhà. |