Anh - Việt
bi thương
Tính từ
bi thương (Tính từ)
Nghĩa 01 · Gây cảm giác đau buồn, thương xót sâu sắc.
令人感到极度悲伤和怜悯的。
Gây cảm giác đau buồn, thương xót sâu sắc.
Ví dụ
那个战争故事非常悲惨。【】Câu chuyện về cuộc chiến rất bi thương.
这部电影有一个悲痛的结局。【】Bộ phim có một kết thúc bi thương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bi thương (Adjective)
bi thương + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
令人心碎的故事 câu chuyện bi thương | 他讲了一个关于自己童年的令人心碎的故事。 Anh ấy kể một câu chuyện bi thương về tuổi thơ của mình. |
悲惨的处境 hoàn cảnh bi thương | 许多人因这个孩子的悲惨处境而感动。 Nhiều người đã xúc động trước hoàn cảnh bi thương của em bé. |
悲惨的结局 kết cục bi thương | 这部电影有一个悲惨的结局。 Bộ phim có một kết cục bi thương. |
悲惨的死亡 cái chết bi thương | 她的悲惨死亡令整个村庄感到悲痛。 Cái chết bi thương của cô ấy khiến cả làng đau xót. |
悲惨的命运 số phận bi thương | 主角有着悲惨的命运。 Nhân vật chính có một số phận bi thương. |