Anh - Việt
bì
Danh từĐộng từ
bì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Da lợn được luộc, thái sợi và dùng trong một số món ăn.
煮熟后切丝,用于一些菜肴的猪皮。
Da lợn được luộc, thái sợi và dùng trong một số món ăn.
Ví dụ
妈妈买了猪皮丝做碎米饭。【】Mẹ mua bì heo để làm cơm tấm.
这盘碎米饭配的猪皮很香。【】Đĩa cơm tấm này có bì rất thơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vật tạm dùng thay quả cân để làm cân thăng bằng.
临时用来代替砝码、使秤平衡的物件。
Vật tạm dùng thay quả cân để làm cân thăng bằng.
Ví dụ
没有砝码,他拿石头当代用砝码。【】Không có quả cân, bác lấy hòn đá làm bì.
这袋沙子被用作秤的平衡重。【】Cái túi cát này được dùng làm bì cho cái cân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bì (Noun)
bì + Danh từbì + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
猪皮沙拉 gỏi bì | 这道猪皮沙拉酸甜可口。 Món gỏi bì này có vị chua ngọt. |
加猪皮丝的碎米饭 cơm tấm bì | 我午餐点了一盘加猪皮丝的碎米饭。 Tôi gọi một đĩa cơm tấm bì vào bữa trưa. |
猪皮 bì heo | 妈妈买了猪皮来做碎米饭。 Mẹ mua bì heo để làm cơm tấm. |
猪皮丝越南三明治 bánh mì bì | 这家店卖的猪皮丝越南三明治很好吃。 Quán này bán bánh mì bì rất ngon. |
bì (Động từ)
Nghĩa 01 · Có thể sánh bằng về mức độ, chất lượng hoặc khả năng.
在程度、质量或能力上可以相比。
Có thể sánh bằng về mức độ, chất lượng hoặc khả năng.
Ví dụ
我的经验比不上她的。【】Kinh nghiệm của tôi không bì được với chị ấy.
这款产品的质量可以媲美进口产品。【】Chất lượng sản phẩm này có thể bì với hàng ngoại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bì (Verb)
bì + Trạng từbì … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
赶得上 bì kịp | 旧电脑赶不上新电脑的速度。 Máy tính cũ không bì kịp tốc độ của máy mới. |