Anh - Việt
bỉ
Danh từ
bỉ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lối hát đối đáp dân gian của người Mường, thường giữa nam và nữ.
芒族的一种男女对唱民歌形式。
Lối hát đối đáp dân gian của người Mường, thường giữa nam và nữ.
Ví dụ
今晚,芒族年轻人在村寨节日上唱对歌。【】Tối nay, các bạn trẻ Mường hát bỉ ở lễ hội bản.
我奶奶还记得很多年轻时唱的芒族对歌。【】Bà tôi vẫn nhớ nhiều lời hát bỉ từ thời trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỉ (Noun)
Danh từ + bỉĐộng từ + bỉ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
芒族对歌的歌词 lời hát bỉ | 艺人们正在收集芒族对歌的歌词。 Các nghệ nhân đang sưu tầm lời hát bỉ của người Mường. |
一场芒族对唱表演 cuộc hát bỉ | 游客在春节庆典上观看了一场芒族对唱表演。 Du khách được xem một cuộc hát bỉ trong lễ hội mùa xuân. |