Anh - Việt
bí
Danh từTính từ
bí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi loại cây leo hoặc bò thuộc họ bầu, có quả dùng làm thức ăn.
一种攀缘或匍匐的葫芦科植物,果实可食用。
Tên gọi loại cây leo hoặc bò thuộc họ bầu, có quả dùng làm thức ăn.
Ví dụ
今年秋天,我家菜园里的南瓜很大。【】Mùa thu này, bí ở vườn nhà tôi to lắm.
外婆在后院种了葫芦。【】Nhà bà tôi trồng bí ở sau vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bí (Noun)
Danh từ + bíĐộng từ + bí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
南瓜汤 canh bí | 妈妈给全家煮了南瓜汤。 Mẹ nấu canh bí cho cả nhà. |
南瓜花 hoa bí | 篱笆边的南瓜花开得金黄。 Những bông hoa bí nở vàng cả hàng rào. |
南瓜藤 dây bí | 南瓜藤爬满了整个棚架。 Dây bí leo kín cả giàn. |
bí (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không thông thoáng, không khí hoặc chất lỏng không thoát ra ngoài được.
空气不流通,闷热;或被堵塞,不通畅。
Không thông thoáng, không khí hoặc chất lỏng không thoát ra ngoài được.
Ví dụ
这个房间太闷了,把窗户打开吧。【】Phòng này bí quá, mở cửa sổ ra đi.
我家的下水道堵住了,水一直积着。【】Cống nhà tôi bí, nước đọng lại mãi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Gặp khó khăn mà không tìm được cách giải quyết.
遇到困难,一时想不出解决办法。
Gặp khó khăn mà không tìm được cách giải quyết.
Ví dụ
我卡住了,不知道这道数学题怎么做。【】Tôi bí quá, không biết phải làm bài toán này thế nào.
他被难住了,就一直坐着不动。【】Anh ấy bí ý tưởng nên ngồi im mãi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bí (Adjective)
Danh từ + bíTính từ + bíbí + Danh từbí … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
闷热的房间 phòng bí | 屋里太闷了,开一下窗吧。 Trong phòng bí quá, mở cửa sổ ra đi. |
闷的空气 không khí bí | 教室里空气闷得大家都很累。 Trong lớp, không khí bí khiến ai cũng mệt. |