Anh - Việt
bí tử
Danh từ
bí tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây có hạt được bao kín trong quả, thuộc nhóm thực vật có hoa.
有花植物,种子包藏在果实之中。
Cây có hạt được bao kín trong quả, thuộc nhóm thực vật có hoa.
Ví dụ
被子植物的种子包在果实里。【】Bí tử là nhóm thực vật có hạt kín trong quả.
这一类的许多开花植物会结出可食用的果实。【】Nhiều loại cây thuộc nhóm bí tử cho quả ăn được.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bí tử (Noun)
Danh từ + bí tử
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被子植物 thực vật bí tử | 大多数被子植物都会开花。 Phần lớn thực vật bí tử đều có hoa. |
被子植物物种 loài bí tử | 这是热带地区常见的一种被子植物。 Đây là một loài bí tử phổ biến ở vùng nhiệt đới. |
被子植物多样性 đa dạng bí tử | 被子植物的多样性是长期进化的结果。 Sự đa dạng bí tử là kết quả của quá trình tiến hóa lâu dài. |
被子植物分类 phân loại bí tử | 被子植物分类系统已根据DNA数据更新。 Hệ thống phân loại bí tử được cập nhật theo dữ liệu DNA. |