Anh - Việt
bí ử
Danh từ
bí ử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bí gần giống bí đỏ, có thịt quả màu đỏ cam.
一种瓜类植物,果肉呈红色,与南瓜相似。
Loại bí gần giống bí đỏ, có thịt quả màu đỏ cam.
Ví dụ
志愿者向30个家庭捐赠了红瓤南瓜。【】Nhóm thiện nguyện tặng bí ử cho 30 gia đình.
妈妈常用干虾煮红瓤南瓜汤。【】Mẹ tôi nấu canh bí ử với tôm khô vào mỗi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bí ử (Noun)
Danh từ + bí ửbí ử + Tính từbí ử + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
南瓜汤 canh bí ử | 妈妈用虾干煮了南瓜汤当晚餐。 Mẹ nấu canh bí ử với tôm khô cho bữa tối. |
南瓜籽 hạt bí ử | 我把南瓜籽炒香当零食。 Tôi rang hạt bí ử làm món ăn vặt. |
南瓜收获季 mùa bí ử | 南瓜收获季到了,市场上摆满了又大又新鲜的南瓜。 Mùa bí ử đến, chợ đầy những quả to và tươi. |