Anh - Việt
bỉ vỏ
Danh từ
bỉ vỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người lấy trộm tài sản của người khác.
偷窃他人财物的人。
Người lấy trộm tài sản của người khác.
Ví dụ
他是一个潜入市场偷东西的小偷。【】Hắn là một tên bỉ vỏ chuyên lẻn vào chợ lấy trộm đồ.
警察在家门口当场抓住了那个小偷。【】Cảnh sát đã bắt được tên bỉ vỏ ngay trước cổng nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỉ vỏ (Noun)
Danh từ + bỉ vỏĐộng từ + bỉ vỏ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
小贼 tên bỉ vỏ | 他只是市场上的一个小贼。 Hắn chỉ là một tên bỉ vỏ vặt ngoài chợ. |