Anh - Việt
bia bọt
Danh từ
bia bọt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi thân mật chỉ bia nói chung, nhấn mạnh phần bọt của bia.
口语中指啤酒。
Cách gọi thân mật chỉ bia nói chung, nhấn mạnh phần bọt của bia.
Ví dụ
今晚我想和朋友喝几瓶啤酒。【】Tối nay tôi muốn uống vài chai bia bọt với bạn bè.
他喜欢在小酒馆里坐着喝啤酒,一直喝到深夜。【】Anh ấy thích ngồi quán nhậu và uống bia bọt đến khuya.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bia bọt (Noun)
Danh từ + bia bọtbia bọt + Tính từĐộng từ + bia bọt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
啤酒派对 tiệc bia bọt | 这个周末我们在南的家里办一个啤酒派对。 Cuối tuần này chúng tôi tổ chức tiệc bia bọt ở nhà anh Nam. |
一杯啤酒 một ly bia bọt | 他点了一杯啤酒,然后默默地坐着。 Anh ấy gọi một ly bia bọt rồi ngồi im lặng. |