Anh - Việt
bia đỡ đạn
Danh từ
bia đỡ đạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · ví người buộc phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận
人肉盾牌
ví người buộc phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận
Ví dụ
他成了士兵的人肉盾牌,保护了指挥官。【】Anh ấy trở thành một bia đỡ đạn để bảo vệ chỉ huy.
那些年轻人不是炮灰,他们不想牺牲。【】Những người trẻ không phải là bia đỡ đạn; họ không muốn hy sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa