Anh - Việt

Bản dịch của từ Bia hơi trong tiếng Trung

bia hơi

Danh từ

bia hơi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại bia tươi thường được rót từ thùng chứa, phổ biến ở các quán ăn và quán bia.

一种从啤酒桶中现打的生啤酒,常见于餐馆和啤酒店。

Loại bia tươi thường được rót từ thùng chứa, phổ biến ở các quán ăn và quán bia.

Ví dụ
今晚我们去喝扎啤吧。【】Tối nay mình đi uống bia hơi nhé.
这家店的生啤酒很冰。【】Quán này có bia hơi rất lạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bia hơi (Noun)

Danh từ + bia hơiSố lượng + bia hơibia hơi + Danh từĐộng từ + bia hơi
Kết hợp từ của bia hơi
Collocation
Ví dụ

一桶生啤酒

thùng bia hơi

生啤酒卖完后,员工换了一桶新的。

Nhân viên thay thùng bia hơi khi hết bia.

生啤酒馆

quán bia hơi

这家生啤酒馆晚上很热闹。

Quán bia hơi này đông khách vào buổi tối.