Anh - Việt
bia miệng
Danh từ
bia miệng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tiếng xấu về ai hoặc điều gì được lan truyền bằng lời đồn đại, có khi kéo dài qua nhiều đời.
通过口头流传的坏名声,常持续很久。
Tiếng xấu về ai hoặc điều gì được lan truyền bằng lời đồn đại, có khi kéo dài qua nhiều đời.
Ví dụ
因为一个不实的谣言,他多年背负坏名声。【】Vì một lời đồn sai, anh ấy mang bia miệng suốt nhiều năm.
那个家庭至今仍因旧事而蒙受恶名。【】Gia đình ấy vẫn chịu bia miệng từ chuyện cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bia miệng (Noun)
Danh từ + bia miệngbia miệng + Danh từĐộng từ + bia miệng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
坏名声 tiếng xấu bia miệng | 他从上学时起就背负着坏名声。 Anh ấy mang tiếng xấu bia miệng từ thời còn đi học. |