Anh - Việt
bia
Danh từ
bia (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ uống có cồn, thường được làm từ mạch nha và hoa bia.
一种通常由麦芽和啤酒花制成的含酒精饮料。
Đồ uống có cồn, thường được làm từ mạch nha và hoa bia.
Ví dụ
他下班后喝一罐啤酒。【】Anh ấy uống một lon bia sau giờ làm.
这家店周末供应冰啤酒。【】Quán này có bia lạnh vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tấm đá có khắc chữ để ghi nhớ sự việc, người đã mất hoặc đánh dấu mộ.
刻有文字的石碑,用于纪念事件、人物或标记坟墓。
Tấm đá có khắc chữ để ghi nhớ sự việc, người đã mất hoặc đánh dấu mộ.
Ví dụ
村里的公亭前有一块古老的石碑。【】Trước đình làng có một tấm bia cổ.
家人为祖父立了一块墓碑。【】Gia đình dựng bia mộ cho ông nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Vật hoặc điểm dùng làm mục tiêu để tập bắn hoặc thi bắn.
用于练习射击或比赛的目标。
Vật hoặc điểm dùng làm mục tiêu để tập bắn hoặc thi bắn.
Ví dụ
他扣扳机前瞄准靶子。【】Anh ấy ngắm bia trước khi bóp cò.
运动员向纸靶射击。【】Các vận động viên bắn vào những tấm bia giấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bia (Noun)
Danh từ + biabia + Danh từbia + Tính từbia + Từ đi kèmbia + Động từĐộng từ + bia
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一瓶啤酒 chai bia | 他在便利店买了一瓶啤酒。 Anh ấy mua một chai bia ở cửa hàng tiện lợi. |