Anh - Việt
bích báo
Danh từ
bích báo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Báo viết tay hoặc in, dán trên tường trường học để học sinh cùng đọc.
贴在学校墙上供学生阅读的报纸。
Báo viết tay hoặc in, dán trên tường trường học để học sinh cùng đọc.
Ví dụ
我们班刚完成了一份关于环境的墙报。【】Lớp tôi vừa hoàn thành một bích báo về môi trường.
每个月,学校都会在走廊挂出墙报,让全年级一起阅读。【】Mỗi tháng, trường treo bích báo ở hành lang để cả khối cùng đọc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bích báo (Noun)
Danh từ + bích báobích báo + Danh từbích báo + Động từĐộng từ + bích báo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
墙报上的文章 bài trên bích báo | 班级墙报上的那篇文章受到很多同学称赞。 Bài viết trên bích báo của lớp được nhiều bạn khen ngợi. |
墙报内容 nội dung bích báo | 这周墙报的内容比上周丰富。 Nội dung bích báo tuần này phong phú hơn tuần trước. |