Anh - Việt
bích-cốt
Danh từ
bích-cốt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bánh quy khô, cứng, làm từ bột mì, có vị ngọt nhẹ và để được lâu.
干硬、可长期保存的小块面粉烘焙食品。
Bánh quy khô, cứng, làm từ bột mì, có vị ngọt nhẹ và để được lâu.
Ví dụ
妈妈为长途旅行买了一盒饼干。【】Mẹ mua một hộp bích-cốt cho chuyến đi xa.
这包饼干能放好几周,很方便携带。【】Gói bích-cốt này để được lâu, rất tiện mang theo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bích-cốt (Noun)
Danh từ + bích-cốtTừ đi kèm + bích-cốtbích-cốt + Danh từbích-cốt + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
饼干盒 hộp bích-cốt | 妈妈在茶几上放了一盒饼干。 Mẹ để một hộp bích-cốt trên bàn trà. |