Anh - Việt
bích thuỷ
Danh từ
bích thuỷ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nước trong xanh, thường dùng để tả hồ, biển hoặc suối.
清澈碧蓝的水,多用于形容湖泊、海洋或溪流。
Nước trong xanh, thường dùng để tả hồ, biển hoặc suối.
Ví dụ
这座山湖有碧水,能清楚看到湖底。【】Hồ núi này có bích thuỷ, nhìn xuống thấy đáy rõ mồn một.
早晨,小溪的碧水映照着蓝天。【】Buổi sáng, bích thuỷ của con suối phản chiếu bầu trời xanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bích thuỷ (Noun)
Danh từ + bích thuỷ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
碧水湖 hồ bích thuỷ | 群山之间的碧水湖让游客着迷。 Hồ bích thuỷ giữa núi khiến du khách say mê. |
碧水溪流 dòng suối bích thuỷ | 碧水溪流穿过古老的森林。 Dòng suối bích thuỷ chảy qua khu rừng cổ. |
碧水 nước bích thuỷ | 湖中碧水倒映着蔚蓝的天空。 Nước bích thuỷ của hồ phản chiếu bầu trời xanh. |
碧水大海 biển bích thuỷ | 芽庄的碧水大海吸引了众多游客。 Biển bích thuỷ ở Nha Trang thu hút nhiều khách du lịch. |