Anh - Việt

Bản dịch của từ Bích trong tiếng Trung

bích

Danh từ

bích (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chi tiết máy dạng vành có mặt phẳng, dùng để ghép kín khít với mặt phẳng của vật khác bằng cách hàn, bu-lông hoặc đinh ốc.

机器上环形的凸缘零件,用于与另一零件的平面紧密连接。

Chi tiết máy dạng vành có mặt phẳng, dùng để ghép kín khít với mặt phẳng của vật khác bằng cách hàn, bu-lông hoặc đinh ốc.

Ví dụ
法兰把两段管道牢牢地连接在一起。【】Bích nối hai đoạn ống lại với nhau rất chắc.
技术员用螺栓把法兰拧紧。【】Thợ kỹ thuật siết chặt bích bằng bu-lông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bích (Noun)

Danh từ + bíchbích + Danh từbích + Tính từĐộng từ + bích
Kết hợp từ của bích
Collocation
Ví dụ

法兰面

mặt bích

安装垫片前必须清洁法兰面。

Cần làm sạch mặt bích trước khi lắp gioăng.