Anh - Việt

Bản dịch của từ Biếm hoạ trong tiếng Trung

biếm hoạ

Danh từ

biếm hoạ (Danh từ)

Nghĩa 01 · tranh châm biếm có tính chất gây cười

讽刺画

tranh châm biếm có tính chất gây cười

Ví dụ
报纸刊登了明的讽刺漫画。【】Tờ báo đăng biếm hoạ anh Minh hôm qua.
这幅讽刺画不是新闻;它嘲笑油价。【】Biếm hoạ này không phải bản tin; nó châm biếm giá xăng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh