Anh - Việt
biện bác
Động từ
biện bác (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng lí lẽ và chứng cứ để bác bỏ ý kiến của người khác.
用理由和证据驳斥别人的观点。
Dùng lí lẽ và chứng cứ để bác bỏ ý kiến của người khác.
Ví dụ
他在会议上反驳了每一条反对意见。【】Anh ấy biện bác mọi ý kiến phản đối trong cuộc họp.
她用具体数据驳斥了对方的论点。【】Cô ấy biện bác lập luận của đối phương bằng số liệu cụ thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biện bác (Verb)
biện bác + Danh từbiện bác + Trạng từĐộng từ + biện bác
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
反驳观点 biện bác ý kiến | 他站起来用具体数据反驳同事的观点。 Anh ấy đứng lên biện bác ý kiến của đồng nghiệp bằng số liệu cụ thể. |
反驳指控 biện bác lời buộc tội | 律师用清楚的证据反驳了这项指控。 Luật sư đã biện bác lời buộc tội bằng những chứng cứ rõ ràng. |