Anh - Việt

Bản dịch của từ Biền biệt trong tiếng Trung

biền biệt

Tính từ

biền biệt (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ việc đi xa hoặc vắng mặt rất lâu mà không có tin tức gì.

长时间离开或不见踪影,没有任何消息。

Chỉ việc đi xa hoặc vắng mặt rất lâu mà không có tin tức gì.

Ví dụ
他消失了好多年,音信全无。【】Anh ấy đi biền biệt suốt mười năm, chẳng ai nhận được tin tức gì.
毕业后,她很久都没有音信,也不再联系老朋友。【】Từ khi tốt nghiệp, cô ấy biền biệt không liên lạc với bạn cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biền biệt (Adjective)

Tính từ + biền biệtĐộng từ + biền biệt
Kết hợp từ của biền biệt
Collocation
Ví dụ

长时间沉默不联系

im biền biệt

从那天起她就音讯全无。

Từ hôm đó cô ấy im biền biệt đến giờ.

长年离家在外

xa nhà biền biệt

他离家在外二十多年了。

Anh ấy xa nhà biền biệt hơn hai mươi năm.