Anh - Việt

Bản dịch của từ Biến cách trong tiếng Trung

biến cách

Động từDanh từ

biến cách (Động từ)

Nghĩa 01 · Trong ngôn ngữ biến hình, thay đổi hình thức của từ theo các cách ngữ pháp.

在屈折语中,根据语法功能改变词的形式。

Trong ngôn ngữ biến hình, thay đổi hình thức của từ theo các cách ngữ pháp.

Ví dụ
在拉丁语中,名词必须根据数和格进行变化。【】Trong tiếng Latinh, danh từ phải biến cách theo số và cách.
德语形容词通常会根据所修饰名词的性别变格。【】Tính từ tiếng Đức thường biến cách theo giống của danh từ đi kèm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biến cách (Verb)

biến cách + Danh từbiến cách + Trạng từbiến cách + Tính từbiến cách + Từ đi kèm
Kết hợp từ của biến cách
Collocation
Ví dụ

变格名词

biến cách danh từ

学生需要知道如何在俄语中变格名词。

Học sinh cần biết cách biến cách danh từ trong tiếng Nga.

动词变位

biến cách động từ

我正在练习在现在时中给法语动词变位。

Em đang tập biến cách động từ tiếng Pháp ở thì hiện tại.

biến cách (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình thức của danh từ, đại từ hoặc tính từ khi thay đổi theo vai trò ngữ pháp, như chủ cách hay sở hữu cách.

名词、代词等根据语法作用而变化的形式,如主格、所有格。

Hình thức của danh từ, đại từ hoặc tính từ khi thay đổi theo vai trò ngữ pháp, như chủ cách hay sở hữu cách.

Ví dụ
拉丁语的格比英语多得多。【】Tiếng Latinh có nhiều biến cách hơn tiếng Anh rất nhiều.
学生通常觉得俄语的变格很难记。【】Học sinh thường thấy các biến cách của tiếng Nga khó nhớ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biến cách (Noun)

Danh từ + biến cáchbiến cách + Danh từbiến cách + Tính từbiến cách + Từ đi kèm
Kết hợp từ của biến cách
Collocation
Ví dụ

格变化系统

hệ thống biến cách

拉丁语有复杂的格变化系统。

Tiếng Latin có hệ thống biến cách phức tạp.

变格表

bảng biến cách

学生在课本中查看名词的变格表。

Học sinh tra bảng biến cách của danh từ trong sách.

Video ngữ cảnh