Anh - Việt
biến cải
Động từ
biến cải (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho sự vật, xã hội hoặc con người thay đổi khác đi một cách sâu sắc.
使事物或社会发生根本性的改变。
Làm cho sự vật, xã hội hoặc con người thay đổi khác đi một cách sâu sắc.
Ví dụ
这场革命深刻地改变了农村社会。【】Cuộc cách mạng đã biến cải xã hội nông thôn một cách sâu sắc.
他想改变自己的饮食习惯,让它更健康。【】Anh ấy muốn biến cải thói quen ăn uống cho lành mạnh hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biến cải (Verb)
biến cải + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
改变社会 biến cải xã hội | 数字技术在过去几十年里改变了我们的社会。 Công nghệ số đã biến cải xã hội chúng ta trong vài thập kỷ qua. |
改革经济 biến cải nền kinh tế | 政府承诺朝着更加绿色的方向改革经济。 Chính phủ cam kết biến cải nền kinh tế theo hướng xanh hơn. |
改革教育 biến cải giáo dục | 许多教育工作者呼吁改革教育,使学生成为中心。 Nhiều nhà giáo dục kêu gọi biến cải giáo dục theo hướng lấy học sinh làm trung tâm. |
改造城市 biến cải thành phố | 这个新项目将把老港口城市改造成创意区。 Dự án mới sẽ biến cải thành phố cảng cũ thành khu sáng tạo. |
全面改革体系 biến cải hệ thống | 管理层决定全面改革内部管理体系。 Ban lãnh đạo quyết định biến cải hệ thống quản lý nội bộ. |