Anh - Việt
biến chất
Động từ
biến chất (Động từ)
Nghĩa 01 · biến đổi về chất, không còn giữ được tính chất, phẩm chất ban đầu
性质改变,变得腐败
biến đổi về chất, không còn giữ được tính chất, phẩm chất ban đầu
Ví dụ
这个社会的道德没有变质。【】Đạo đức xã hội không bị biến chất.
食物在热天很快变质。【】Thức ăn rất dễ biến chất trong ngày nóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa