Biên chế
Động từDanh từ

Biên chế (Động từ)
01
Sắp xếp lực lượng theo một trật tự tổ chức nhất định
编制人员
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Biên chế (Danh từ)
01
Cơ cấu của một tổ chức [của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp], số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. [nói tổng hợp]
组织结构及人员配置
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Số người trong biên chế
编制人数
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Tổ chức nhân sự và trang bị vũ khí trong một tổ chức quân đội để bảo đảm thực hiện chức năng, nhiệm vụ của tổ chức đó
军事编制,包括人员和装备分配
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
