Anh - Việt

Bản dịch của từ Biến chứng trong tiếng Trung

biến chứng

Danh từĐộng từ

biến chứng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vấn đề sức khỏe phát sinh thêm khi bị bệnh, chấn thương hoặc điều trị, làm tình trạng nặng hơn hoặc phức tạp hơn.

在疾病、受伤或治疗过程中出现的额外健康问题,使病情加重或更复杂。

Vấn đề sức khỏe phát sinh thêm khi bị bệnh, chấn thương hoặc điều trị, làm tình trạng nặng hơn hoặc phức tạp hơn.

Ví dụ
我奶奶手术后出现了并发症。【】Bà tôi bị biến chứng sau ca phẫu thuật.
医生监测糖尿病的并发症。【】Bác sĩ theo dõi biến chứng của bệnh tiểu đường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biến chứng (Noun)

Danh từ + biến chứngbiến chứng + Giới từbiến chứng + Tính từĐộng từ + biến chứng
Kết hợp từ của biến chứng
Collocation
Ví dụ

并发症风险

nguy cơ biến chứng

老年人发生并发症的风险更高。

Người lớn tuổi có nguy cơ biến chứng cao hơn.

biến chứng (Động từ)

Nghĩa 01 · Phát sinh thêm vấn đề sức khỏe trong quá trình bị bệnh hoặc điều trị, khiến tình trạng nặng hơn.

在患病或治疗过程中出现并发症,导致病情加重。

Phát sinh thêm vấn đề sức khỏe trong quá trình bị bệnh hoặc điều trị, khiến tình trạng nặng hơn.

Ví dụ
伤口因未及时治疗而出现了并发症。【】Vết thương bị biến chứng vì không được điều trị sớm.
如果你擅自停药,病情可能会出现并发症。【】Bệnh có thể biến chứng nếu bạn tự ý ngừng thuốc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biến chứng (Verb)

biến chứng + Giới từ
Kết hợp từ của biến chứng
Collocation
Ví dụ

疾病发展成肺炎

bệnh biến chứng thành viêm phổi

流感在老年人身上可能发展成肺炎。

Cúm có thể biến chứng thành viêm phổi ở người cao tuổi.

Video ngữ cảnh