Anh - Việt
biến chuyển
Động từ
biến chuyển (Động từ)
Nghĩa 01 · Thay đổi dần dần từ trạng thái này sang trạng thái khác.
从一种状态逐渐转变为另一种状态。
Thay đổi dần dần từ trạng thái này sang trạng thái khác.
Ví dụ
这些年来,这个小区已经变化很大。【】Sau nhiều năm, khu phố nhỏ này đã biến chuyển rất nhiều.
经济形势正在朝好的方向转变。【】Tình hình kinh tế đang biến chuyển theo chiều hướng tốt hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biến chuyển (Verb)
Danh từ + biến chuyểnbiến chuyển + Trạng từbiến chuyển + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
情况在变化 tình hình biến chuyển | 选举之后,政治局势迅速变化。 Tình hình chính trị biến chuyển nhanh sau cuộc bầu cử. |