Anh - Việt
biên cương
Danh từ
biên cương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng đất nằm sát đường biên giới của một quốc gia.
国家边界附近的地区。
Vùng đất nằm sát đường biên giới của một quốc gia.
Ví dụ
士兵驻守在边境地区保卫国家。【】Bộ đội đóng quân ở biên cương để bảo vệ đất nước.
边疆地区的许多家庭生活艰苦。【】Nhiều gia đình ở biên cương sống rất vất vả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biên cương (Noun)
Danh từ + biên cươngĐộng từ + biên cương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
边疆地区 vùng biên cương | 这片边疆地区仍然贫困。 Vùng biên cương này vẫn còn nghèo. |
边防战士 chiến sĩ biên cương | 边防战士始终保持戒备。 Các chiến sĩ biên cương luôn sẵn sàng. |
边境局势 tình hình biên cương | 目前边境局势相当稳定。 Tình hình biên cương hiện đang khá ổn định. |
边境安全 an ninh biên cương | 政府加强了边境安全。 Chính phủ đang tăng cường an ninh biên cương. |
边境口岸 cửa khẩu biên cương | 边境口岸早上七点开放。 Cửa khẩu biên cương mở cửa từ 7 giờ sáng. |