Anh - Việt

Bản dịch của từ Biên dạng trong tiếng Trung

biên dạng

Danh từ

biên dạng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đường viền bao ngoài của mặt cắt một vật thể, thể hiện hình dạng của vật đó.

物体横截面的外部轮廓或形状。

Đường viền bao ngoài của mặt cắt một vật thể, thể hiện hình dạng của vật đó.

Ví dụ
工程师在开始生产前检查了机翼的截面轮廓。【】Kỹ sư kiểm tra biên dạng của cánh máy bay trước khi sản xuất.
图纸显示了工字钢梁横截面的轮廓。【】Bản vẽ cho thấy biên dạng của dầm thép hình chữ I.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biên dạng (Noun)

biên dạng + Danh từĐộng từ + biên dạng
Kết hợp từ của biên dạng
Collocation
Ví dụ

机翼剖面

biên dạng cánh máy bay

工程师优化了机翼剖面以减少阻力。

Kỹ sư tối ưu biên dạng cánh máy bay để giảm lực cản.

齿廓

biên dạng răng

工程师在装配前检查了齿轮的齿廓。

Kỹ sư kiểm tra biên dạng răng của bánh răng trước khi lắp ráp.

截面轮廓

biên dạng mặt cắt

图纸清楚地显示了梁的截面轮廓。

Bản vẽ thể hiện rõ biên dạng mặt cắt của thanh dầm.

波形轮廓

biên dạng sóng

波形轮廓由激光传感器记录。

Biên dạng sóng được ghi lại bằng cảm biến laser.

地形剖面

biên dạng địa hình

地形剖面显示道路逐渐向东倾斜。

Biên dạng địa hình cho thấy con đường dốc dần về phía đông.

Video ngữ cảnh