Anh - Việt
biến diễn
Động từ
biến diễn (Động từ)
Nghĩa 01 · Tình thế thay đổi dần theo thời gian và phát triển theo nhiều hướng khác nhau.
随时间逐渐变化或发展。
Tình thế thay đổi dần theo thời gian và phát triển theo nhiều hướng khác nhau.
Ví dụ
经济形势正在快速演变。【】Tình hình kinh tế đang biến diễn rất nhanh.
故事以出人意料的方式展开。【】Câu chuyện biến diễn theo hướng bất ngờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biến diễn (Verb)
Danh từ + biến diễnbiến diễn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
局势不断演变 tình hình biến diễn | 局势发展得比我们想象的快。 Tình hình biến diễn nhanh hơn chúng tôi tưởng. |
事态逐步发展 sự việc biến diễn | 我们每小时都密切关注事态的发展。 Chúng tôi theo dõi sát sao sự việc biến diễn từng giờ. |
故事情节逐渐展开 câu chuyện biến diễn | 故事以无人预料的方式展开。 Câu chuyện biến diễn theo cách mà không ai ngờ tới. |
形势变幻莫测 tình thế biến diễn khó lường | 形势变幻莫测,让大家都很担忧。 Tình thế biến diễn khó lường khiến mọi người lo lắng. |
计划没有按预期进行 kế hoạch biến diễn không như dự kiến | 由于天气不好,计划没有按预期进行。 Kế hoạch biến diễn không như dự kiến vì thời tiết xấu. |