Anh - Việt
biến điệu
Động từ
biến điệu (Động từ)
Nghĩa 01 · làm thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp
调制
làm thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp
Ví dụ
河内电台在98 MHz调制信号。【】Đài Hà Nội biến điệu tín hiệu ở 98 MHz.
这个社交频道没有正确调制信号。【】Kênh xã hội này không biến điệu tín hiệu đúng cách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa