Anh - Việt
biên độ
Danh từ
biên độ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Độ lệch lớn nhất của một dao động hoặc sóng so với vị trí cân bằng.
振动或波相对平衡位置的最大偏离量。
Độ lệch lớn nhất của một dao động hoặc sóng so với vị trí cân bằng.
Ví dụ
这个波的振幅很小。【】Biên độ của sóng này khá nhỏ.
工程师测量机器的振动幅度。【】Kỹ sư đo biên độ rung của chiếc máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biên độ (Noun)
biên độ + Danh từbiên độ + Tính từĐộng từ + biên độ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
波幅 biên độ sóng | 波幅越大,波就越强。 Biên độ sóng càng lớn thì sóng càng mạnh. |
振动振幅 biên độ dao động | 钟摆的振动振幅会随着时间逐渐减小。 Biên độ dao động của con lắc giảm dần theo thời gian. |