ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Biên đội
Phân đội chiến thuật của không quân, thường gồm ba hay bốn máy bay, hoạt động trong đội hình chiến đấu của phi đội hay hoạt động độc lập
战术编队
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa