Anh - Việt

Bản dịch của từ Biên đội trong tiếng Trung

biên đội

Danh từ

biên đội (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đơn vị chiến thuật nhỏ của không quân, gồm hai đến bốn máy bay cùng bay phối hợp với nhau.

空军的小型战术编队,通常由两到四架飞机组成,共同飞行作战。

Đơn vị chiến thuật nhỏ của không quân, gồm hai đến bốn máy bay cùng bay phối hợp với nhau.

Ví dụ
今天一个由四架喷气机组成的小编队正在天空中训练。【】Hôm nay biên đội bốn máy bay bay huấn luyện trên bầu trời.
指挥官命令该小编队进入北部空域。【】Chỉ huy ra lệnh cho biên đội tiến vào vùng trời phía Bắc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biên đội (Noun)

biên đội + Danh từbiên đội + Số lượngĐộng từ + biên đội
Kết hợp từ của biên đội
Collocation
Ví dụ

飞行编队

biên đội máy bay

一支飞行编队清晨起飞。

Một biên đội máy bay cất cánh lúc sáng sớm.

编队长

biên đội trưởng

编队长下令起飞。

Phi công biên đội trưởng ra lệnh cất cánh.

战斗机编队

biên đội tiêm kích

一支战斗机编队保卫了首都的天空。

Biên đội tiêm kích bảo vệ bầu trời thủ đô.

Video ngữ cảnh