Anh - Việt
biện giải
Động từ
biện giải (Động từ)
Nghĩa 01 · Giải thích và bảo vệ điều gì đó bằng lí lẽ rõ ràng.
用理由说明或为某事进行辩护。
Giải thích và bảo vệ điều gì đó bằng lí lẽ rõ ràng.
Ví dụ
他以堵车为由为自己迟到辩解。【】Anh ấy biện giải rằng việc đến muộn là do kẹt xe.
她在全组面前为自己的决定进行辩护。【】Cô ấy biện giải cho quyết định của mình trước cả nhóm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biện giải (Verb)
biện giải + Danh từbiện giải + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为立场辩护 biện giải cho lập trường | 他在董事会前为自己的立场辩护。 Anh ấy biện giải cho lập trường của mình trước hội đồng. |
为决定辩护 biện giải cho quyết định | 总监为裁员的决定进行了辩护。 Giám đốc biện giải cho quyết định cắt giảm nhân sự. |
为行为作出解释 biện giải cho hành động | 她必须向上级解释自己的行为。 Cô ấy phải biện giải cho hành động của mình trước cấp trên. |
说明缺席的原因 biện giải lý do vắng mặt | 学生必须向老师说明缺席的原因。 Học sinh phải biện giải lý do vắng mặt với giáo viên. |
在法庭上辩称 biện giải trước tòa | 律师在法庭上辩称被告无罪。 Luật sư biện giải trước tòa rằng bị cáo vô tội. |