Anh - Việt
biển hồ
Danh từ
biển hồ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Biển không thông ra đại dương hay các biển khác, có dạng như một hồ nước rất lớn.
不与其他海相通、形如大湖的内陆海。
Biển không thông ra đại dương hay các biển khác, có dạng như một hồ nước rất lớn.
Ví dụ
人们把咸海称为内陆海,因为它没有通往大洋的出口。【】Người ta gọi Aral là biển hồ vì nó không thông ra đại dương.
内陆海通常是咸水,水位取决于流入的河流。【】Biển hồ thường có nước mặn và mực nước phụ thuộc vào sông đổ vào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biển hồ (Noun)
Danh từ + biển hồ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
内陆海生态系统 hệ sinh thái biển hồ | 这片内陆海的生态系统因季节性水流而十分多样。 Hệ sinh thái biển hồ rất đa dạng nhờ nguồn nước theo mùa. |
内陆海流域 lưu vực biển hồ | 内陆海流域是数百万人的家园。 Lưu vực biển hồ là nơi sinh sống của hàng triệu người. |
内陆海地区 vùng biển hồ | 内陆海地区全年气候温和。 Vùng biển hồ có khí hậu ôn hòa quanh năm. |