Anh - Việt

Bản dịch của từ Biên khảo trong tiếng Trung

biên khảo

Động từDanh từ

biên khảo (Động từ)

Nghĩa 01 · Nghiên cứu, sưu tầm tài liệu rồi biên soạn thành sách hoặc công trình.

搜集资料加以研究,并编写成书或成果。

Nghiên cứu, sưu tầm tài liệu rồi biên soạn thành sách hoặc công trình.

Ví dụ
他花了多年时间考察并编纂这个古村的历史。【】Ông ấy dành nhiều năm để biên khảo về lịch sử làng cổ.
学生们正在收集整理中部的民歌。【】Các sinh viên đang biên khảo những bài dân ca miền Trung.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biên khảo (Verb)

biên khảo + Danh từ
Kết hợp từ của biên khảo
Collocation
Ví dụ

整理古代文献

biên khảo tài liệu cổ

研究小组花了三年时间整理古代文献。

Nhóm nghiên cứu đã biên khảo tài liệu cổ suốt ba năm.

研究地方历史

biên khảo lịch sử địa phương

他一生致力于研究地方历史。

Ông ấy dành cả đời để biên khảo lịch sử địa phương.

编纂词典

biên khảo từ điển

两位学者花了十年编纂双语词典。

Hai học giả đã biên khảo từ điển song ngữ trong mười năm.

整理一套藏品

biên khảo bộ sưu tập

博物馆正在整理一套民间画作。

Bảo tàng đang biên khảo bộ sưu tập tranh dân gian.

biên khảo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Công trình nghiên cứu và biên soạn có hệ thống về một chủ đề.

对某一主题进行系统研究和编纂的成果。

Công trình nghiên cứu và biên soạn có hệ thống về một chủ đề.

Ví dụ
这本书是一部关于顺化文化的细致学术研究著作。【】Cuốn sách là một công trình biên khảo công phu về văn hóa Huế.
这部编纂著作帮助读者更好地了解当地。【】Bản biên khảo này giúp người đọc hiểu rõ hơn về địa phương.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biên khảo (Noun)

Danh từ + biên khảobiên khảo + Danh từ
Kết hợp từ của biên khảo
Collocation
Ví dụ

学术研究

công trình biên khảo

这本书是一部关于唐诗的严谨学术研究。

Cuốn sách là một công trình biên khảo công phu về thơ Đường.

学术著作

tác phẩm biên khảo

这部学术著作受到学界高度评价。

Tác phẩm biên khảo này được giới học thuật đánh giá cao.

Video ngữ cảnh