Anh - Việt
biển lận
Tính từ
biển lận (Tính từ)
Nghĩa 01 · hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn
小气
hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn
Ví dụ
Nam很吝啬,从不请同事喝咖啡。【】Nam biển lận, chẳng bao giờ mua cà phê cho đồng nghiệp.
Lan不吝啬,她和同学分享午餐。【】Lan không biển lận; cô ấy chia sẻ bữa trưa với bạn học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa