Anh - Việt
biện lí
Danh từ
biện lí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố và buộc tội bị cáo trước toà án, từng xuất hiện ở Việt Nam thời Pháp thuộc.
在法国殖民时期的越南等地,负责侦查、起诉并在法庭上指控被告的司法官员。
Thẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố và buộc tội bị cáo trước toà án, từng xuất hiện ở Việt Nam thời Pháp thuộc.
Ví dụ
预审法官在开庭前对这起案件调查了好几个月。【】Biện lí đã điều tra vụ án này suốt nhiều tháng trước khi đưa ra toà.
在法国殖民时期,公诉人有权在法庭上起诉被告。【】Thời Pháp thuộc, biện lí là người có quyền truy tố bị cáo trước toà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biện lí (Noun)
Danh từ + biện líTính từ + biện líTừ đi kèm + biện líbiện lí + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
检察官 quan biện lí | 检察官出席了案件的审理。 Quan biện lí có mặt tại phiên toà xét xử vụ án. |