Anh - Việt
biến loạn
Danh từ
biến loạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng trật tự xã hội rối loạn, thường do chiến tranh hoặc nổi dậy gây ra.
社会秩序混乱的状态,通常由战争或武装冲突引起。
Tình trạng trật tự xã hội rối loạn, thường do chiến tranh hoặc nổi dậy gây ra.
Ví dụ
长期战争后,国家陷入动乱。【】Đất nước rơi vào biến loạn sau cuộc chiến tranh kéo dài.
那一年许多城市发生了骚乱。【】Nhiều thành phố xảy ra biến loạn trong năm đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biến loạn (Noun)
biến loạn + Danh từbiến loạn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
政治动荡 biến loạn chính trị | 政变后,这个国家陷入了政治动荡。 Đất nước rơi vào biến loạn chính trị sau cuộc đảo chính. |
社会动乱 biến loạn xã hội | 粮价飙升引发了社会动乱。 Giá lương thực tăng cao đã gây ra biến loạn xã hội. |