Anh - Việt
biện luận
Động từ
biện luận (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa ra lí lẽ để tranh luận xem một điều gì đó đúng hay sai.
提出理由或论据,辩论某件事的对错。
Đưa ra lí lẽ để tranh luận xem một điều gì đó đúng hay sai.
Ví dụ
她对新法律的论证很有说服力。【】Cô ấy biện luận rất thuyết phục về luật mới.
他论证说这个计划不可行。【】Anh ấy biện luận rằng kế hoạch này không khả thi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xét các trường hợp có thể xảy ra của bài toán và điều kiện để mỗi trường hợp xảy ra.
对数学题的各种可能情况及其条件进行分析讨论。
Xét các trường hợp có thể xảy ra của bài toán và điều kiện để mỗi trường hợp xảy ra.
Ví dụ
这道题需要对参数m的每种取值进行分类讨论。【】Bài toán này phải biện luận theo từng giá trị của tham số m.
解方程时,我需要分类讨论不同的情况。【】Khi giải phương trình, em cần biện luận các trường hợp khác nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biện luận (Verb)
biện luận + Danh từbiện luận + Giới từbiện luận + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为观点辩护 biện luận cho quan điểm | 他用大量证据为自己的观点辩护。 Anh ấy biện luận cho quan điểm của mình bằng nhiều dẫn chứng. |