Anh - Việt
biện lý
Danh từ
biện lý (Danh từ)
Nghĩa 01 · Viên chức được nhà nước bổ nhiệm, đại diện viện kiểm sát để buộc tội và truy tố người phạm tội trước tòa án.
在法庭上代表国家起诉刑事案件的官员。
Viên chức được nhà nước bổ nhiệm, đại diện viện kiểm sát để buộc tội và truy tố người phạm tội trước tòa án.
Ví dụ
检察官请求法院判处被告监禁。【】Biện lý đề nghị tòa án tuyên án tù giam cho bị cáo.
检察官在法庭上出示了证据。【】Biện lý đã trình bày bằng chứng tại tòa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biện lý (Noun)
Danh từ + biện lýTừ đi kèm + biện lýĐộng từ + biện lý
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
检察官的起诉书 cáo trạng của biện lý | 法院在开庭前审查了检察官的起诉书。 Tòa án xem xét cáo trạng của biện lý trước khi mở phiên xử. |
检察官办公室 văn phòng biện lý | 案卷已转交到检察官办公室。 Hồ sơ vụ án đã được chuyển đến văn phòng biện lý. |
检察官的建议 đề nghị của biện lý | 法院根据检察官的建议判处他五年有期徒刑。 Tòa tuyên án năm năm tù theo đề nghị của biện lý. |