Anh - Việt
biện mang
Danh từ
biện mang (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp động vật thân mềm có hai mảnh vỏ khớp với nhau, như trai, sò, hến.
有两片可铰合贝壳的软体动物纲,如蛤、牡蛎、贻贝。
Lớp động vật thân mềm có hai mảnh vỏ khớp với nhau, như trai, sò, hến.
Ví dụ
蛤和牡蛎都是生活在水中的双壳类。【】Trai và sò đều thuộc nhóm biện mang sống dưới nước.
生物学家研究双壳类以了解海洋环境。【】Các nhà sinh học nghiên cứu biện mang để hiểu về môi trường biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa