Anh - Việt

Bản dịch của từ Biên mậu trong tiếng Trung

biên mậu

Danh từ

biên mậu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hoạt động buôn bán giữa cư dân hai bên vùng biên giới của hai nước láng giềng.

两个相邻国家边境地区之间的贸易活动。

Hoạt động buôn bán giữa cư dân hai bên vùng biên giới của hai nước láng giềng.

Ví dụ
边境贸易帮助边境居民把农产品卖到邻国。【】Biên mậu giúp người dân vùng biên giới bán nông sản sang nước bạn.
这个口岸的边境贸易在周末非常热闹。【】Hoạt động biên mậu ở cửa khẩu này rất nhộn nhịp vào cuối tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biên mậu (Noun)

Danh từ + biên mậuĐộng từ + biên mậu
Kết hợp từ của biên mậu
Collocation
Ví dụ

边贸活动

hoạt động biên mậu

今年两省之间的边贸活动大幅增长。

Hoạt động biên mậu giữa hai tỉnh đã tăng mạnh trong năm nay.

边贸额

kim ngạch biên mậu

今年边贸额超过30亿美元。

Kim ngạch biên mậu năm nay đạt hơn 3 tỷ USD.

边贸政策

chính sách biên mậu

新的边贸政策让小企业更容易进入市场。

Chính sách biên mậu mới giúp doanh nghiệp nhỏ dễ tiếp cận thị trường hơn.

边贸交易

giao dịch biên mậu

边贸交易通常以人民币结算。

Các giao dịch biên mậu thường được thanh toán bằng đồng nhân dân tệ.

边贸区

khu biên mậu

边贸区建在口岸附近,方便货物运输。

Khu biên mậu được xây dựng gần cửa khẩu để thuận tiện vận chuyển hàng hóa.