Anh - Việt
biền ngẫu
Tính từ
biền ngẫu (Tính từ)
Nghĩa 01 · [thể văn] có song song những cặp câu có hai hoặc nhiều vế đối nhau [như câu đối, phú và văn tế]
对仗的句子
[thể văn] có song song những cặp câu có hai hoặc nhiều vế đối nhau [như câu đối, phú và văn tế]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa